top of page
Tổng hợp Dịch vụ tại SPEED
Cùng với uy tín 11 năm trong nghề, SPEED tự tin có mức phí cạnh tranh trên thị trường.
Mức phí nhỏ cho hạn mức chuyển tiền lớn, quý khách có muốn trải nghiệm qua?
Bảng phí Chuyển tiền Nhật - Việt
Số tiền | Chuyển khoản / Nhận tại ngân hàng | Nhận tiền tại nhà |
|---|---|---|
¥1 - 50,000 | ¥400 | ¥900 |
¥50,001 - 100,000 | ¥800 | ¥1,300 |
¥100,001 - 250,000 | ¥1,000 | ¥1,500 |
¥250,000 - 1,000,000 | ¥1,500 | ¥2,000 |
Chuyển tiền ngoài Việt Nam
Số tiền | JPY - Peso | JPY - USD |
|---|---|---|
¥1 – 10,000 | ¥ 600 | ¥ 600 |
¥10,001 – 20,000 | ¥ 850 | ¥ 850 |
¥20,001 – 30,000 | ¥ 950 | ¥ 950 |
¥30,001 – 40,000 | ¥ 1,300 | ¥ 1,300 |
¥40,001 – 50,000 | ¥ 1,450 | ¥ 1,450 |
¥50,001 – 100,000 | ¥ 1,500 | ¥ 1,500 |
¥100,001 – 200,000 | ¥ 1,750 | ¥ 1,750 |
¥200,001 – 1,000,000 | ¥ 1,800 | ¥ 1,800 |
Nhận Giấy
Chứng nhận Chuyển tiền
Để phục vụ quá trình làm hoàn thuế của quý khách, SPEED có hỗ trợ cung cấp giấy chứng nhận chuyển tiền kèm lịch sử
giao dịch trong cả năm.
Bộ giấy tờ sẽ bao gồm: giấy chứng nhận chuyển tiền có con dấu của SPEED, lịch sử tất cả giao dịch tới người thụ hưởng trong khoảng thời gian yêu cầu.
Mức phí:
(1) 500 yên gửi qua bưu điện thường (nhận sau 3-5 ngày hành chính)
(2) 1000 yên gửi qua chuyển phát nhanh (nhận sau 1-3 ngày hành chính)
Ngoài ra, quý khách có thể tự in lịch sử của mỗi giao dịch riêng lẻ (kèm con dấu) ngay trên app SPEED JAPAN (miễn phí).

160.30
VND/JPY
Tỷ Giá Ngày
2024年7月21日
bottom of page



